身心
thân tâm
Hán Việt: thân tâm · Pinyin: shēn xīn
Tổng quan
thể chất và tinh thần | tinh thần và thể chất thân tâm (術語)有情之正報也。五蘊之中,色蘊者身,受想行識之四蘊者,心也。無量壽經下曰:「身心摧破。」法華經提婆品曰:「身心無倦。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui thể chất và tinh thần | tinh thần và thể chất thân tâm (術語)有情之正報也。五蘊之中,色蘊者身,受想行識之四蘊者,心也。無量壽經下曰:「身心摧破。」法華經提婆品曰:「身心無倦。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肉體與精神。《董西廂》卷一:「費盡身心,終是難逢忔戲種。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 身体和精神; 心思;精神。
- Tân Hoa Tự Điển 1.身体和精神。 2.心思;精神。
Eng
- CC-CEDICT body and mind|mental and physical
- Cihui body and mind; mental and physical