身田

shēn tián thân điền

Hán Việt: thân điền · Pinyin: shēn tián

Tổng quan

thân điền (譬喻)身能生善惡之業,故云身田。法事讚上曰:「大悲恩重,等潤身田。」☸

Cấu tạo: (thân) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân điền (譬喻)身能生善惡之業,故云身田。法事讚上曰:「大悲恩重,等潤身田。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。指身体。佛家以为身体能生善恶之业,故以身喻田。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。指身体。佛家以为身体能生善恶之业,故以身喻田。