身長

shēn cháng thân trường

Hán Việt: thân trường · Pinyin: shēn cháng

Tổng quan

chiều cao (của người) | độ dài quần áo từ vai đến gấu (số đo thợ may) 1. chiều cao (thân thể)。人體的高度。 2. chiều dài áo。衣服從肩到下擺的長度。

Cấu tạo: (thân) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiều cao (của người) | độ dài quần áo từ vai đến gấu (số đo thợ may) 1. chiều cao (thân thể)。人體的高度。 2. chiều dài áo。衣服從肩到下擺的長度。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身高。《三國演義》第一回:「生得身長七尺五寸,兩耳垂肩。」《儒林外史》第一三回:「公孫看那馬二先生時,身長八尺,形容甚偉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人体的高度; 衣服从肩部到下摆的长度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指人体的高度。 2.衣服从肩部到下摆的长度。

Eng

  • CC-CEDICT height (of person)|length of clothing from shoulders to bottom (tailor or dressmaker's measure)
  • Cihui height (of person); length of clothing from shoulders to bottom (tailor or dressmaker's measure)

ja

  • JMdict height (of a person)|stature