躬親

gōng qīn cung thân

Hán Việt: cung thân · Pinyin: gōng qīn

Tổng quan

tự mình tham gia | trực tiếp

Cấu tạo: (cung) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự mình tham gia | trực tiếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親自去做。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「陛下即位,躬親節儉。」《文明小史》第二○回:「舍間人手又少,現在延醫量藥,事事躬親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲自去做:事必~。

Eng

  • CC-CEDICT to attend to personally|in person
  • Cihui to attend to personally; in person