躬耕
cung canh
Hán Việt: cung canh
Tổng quan
hạ điền; cung canh。古時天子親自下田的禮節。
Nghĩa
Việt
- Cihui hạ điền; cung canh。古時天子親自下田的禮節。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.親自耕種。《文選.諸葛亮.出師表》:「臣本布衣,躬耕於南陽。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「躬耕數畝之田,歸老于此地。」 2.古代天子親自耕田,以勸農事。《禮記.月令》:「天子親載耒耜,……帥三公九卿諸侯大夫,躬耕帝藉。」
Eng
- Cihui 躬耕 ōnggēng v. <wr.> plow in person (said of an emperor)