躬行

gōng xíng cung hành

Hán Việt: cung hành · Pinyin: gōng xíng

Tổng quan

đích thân đảm nhận hoặc quản lý

Cấu tạo: (cung) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đích thân đảm nhận hoặc quản lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親自實踐。《孔子家語.卷四.六本》:「聞善必躬行之,然後導之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲身实行:~节俭。

Eng

  • CC-CEDICT to personally undertake or manage
  • Cihui to personally undertake or manage

ja

  • JMdict executing by oneself