躬诣

gōng yìcung nghệ

Hán Việt: cung nghệ · Pinyin: gōng yì

Tổng quan

đích thân đến thăm (nhà ai đó)

新华 · Tân Hoa Đại lục

詣,至。「躬詣」指親自到達或親自造訪。如:「躬詣貴府。」《聊齋志異.卷七.宦娘》:「躬詣其齋,見詞便取展讀。」

Cấu tạo: 躬 (cung) + 詣 (nghệ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự mình đến
  • Biên soạn 躬詣 gōngyì v. <wr.> call (at sb's home) personally

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詣,至。「躬詣」指親自到達或親自造訪。如:「躬詣貴府。」《聊齋志異.卷七.宦娘》:「躬詣其齋,見詞便取展讀。」

Eng

  • Cihui to call (at sb's home) personally

Từ liên quan

Gần nghĩa

诣谒 · 诣门 · 诣阙 · 躬亲 · 躬履 · 躬耕 · 躬行 · 躬身