躬身
cung thân
Hán Việt: cung thân · Pinyin: gōng shēn
Tổng quan
cúi người | đích thân
Nghĩa
Việt
- Cihui cúi người | đích thân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.彎屈身體以表示恭敬。《西遊記》第二六回:「大仙躬身謝菩薩道:『小可的勾當,怎敢勞菩薩下降?』」 2.親身。《莊子.在宥》:「天降朕以德,示朕以默,躬身求之,乃今也得。」
Eng
- CC-CEDICT to bow|personally
- Cihui to bow; personally