軀幹

qū gàn khu cán

Hán Việt: khu cán · Pinyin: qū gàn

Tổng quan

thân mình | thân của cơ thể

Cấu tạo: (khu) + (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân mình | thân của cơ thể
  • Cihui khu cán khu cán ☆Thân mình (tức không kể đầu và tứ chi).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人體由頸部至臀部的部分。 2.泛指身體。《樂府詩集.卷八十五.雜歌謠辭三.隴上歌》:「隴上壯士有陳安,軀幹雖小腹中寬。」唐.杜甫〈送韋十六評事充谷郡防禦判官〉詩:「子雖軀幹小,老氣橫九州。」 3.引申為事物的主要部分。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"躯干"; 泛指身体; 专指胴体部分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"躯干"。 2.泛指身体。 3.专指胴体部分。

Eng

  • CC-CEDICT trunk|torso
  • Cihui trunk; torso