躲开

duǒ kāiđóa khai

Hán Việt: đóa khai · Pinyin: duǒ kāi

Tổng quan

tránh việc bất lợi.; bỏ đi; rời đi; tránh ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

避開。如:「他一見到我,就躲開了。」

Cấu tạo: 躲 (đóa) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.)
  • Cihui tránh (ai đó)
  • Tần suất từ động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh...); động tác né tránh (một đòn...); động tác lách (để lừa đối phương...), sự lẫn tránh (một câu hỏi...), thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới, sáng kiến tài tình, sáng chế tài tình, sự rung chuông lạc điệu (chuông chùm), chạy lắt léo, di chuyển lắt léo (để tránh...); né tránh; lách (để lừa đối phương, dắt bóng...), tìm cách lẩn tránh, nói nước đôi, thoái thác, rung lạc điệu (chuông chùm), né tránh, lẩn tránh, dùng mánh khoé để lừa gạt; cợt, giỡn, chơi xỏ (ai), hỏi lắt léo (ai), kéo tới, kéo lui, giật tới giật lui (vật gì), chạy lắt léo…
  • Biên soạn 躲開 uǒkai r.v. 1. get out of the way 2. ward off; dodge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 避開。如:「他一見到我,就躲開了。」

Eng

  • Cihui to stay out of (hot water, trouble, awkward situation etc); to avoid (sb)
  • Tần suất từ 躲開 uǒkai r.v. 1. get out of the way 2. ward off; dodge

Từ liên quan

Gần nghĩa

开业 · 开了 · 开交 · 开仗 · 开价 · 开伙 · 开会 · 开例