躲開
đóa khai
Hán Việt: đóa khai · Pinyin: duǒ kāi
Tổng quan
tránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.) | tránh (ai đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui tránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.) | tránh (ai đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 避開。如:「他一見到我,就躲開了。」
Eng
- CC-CEDICT to stay out of (hot water, trouble, awkward situation etc)|to avoid (sb)
- Cihui to stay out of (hot water, trouble, awkward situation etc); to avoid (sb)