躲懶

duǒ lǎn đóa lại

Hán Việt: đóa lại · Pinyin: duǒ lǎn

Tổng quan

trốn tránh công việc | làm cho có lệ mà không làm tròn nhiệm vụ

Cấu tạo: (đóa) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trốn tránh công việc | làm cho có lệ mà không làm tròn nhiệm vụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怠惰、偷懶。《西遊記》第三二回:「只恐八戒躲懶便不肯出頭,師父又有些護短。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)逃避工作或劳动;偷懒。

Eng

  • CC-CEDICT to shy away from work|to get by without attending duty
  • Cihui to shy away from work; to get by without attending duty