躲躲藏藏
đóa đóa tàng tàng
Hán Việt: đóa đóa tàng tàng · Pinyin: duǒ duǒ cáng cáng
Tổng quan
đang lẩn trốn
躲:避开,隐藏。指遮遮掩掩,不敢正面面对。
躲避、隱藏行蹤。如:「這名通緝犯無法忍受躲躲藏藏的生活,終於出面自首了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lén lút
- VietPhrases ẩn ẩn nấp nấp
- Tần suất từ đang lẩn trốn; ẩn ẩn nấp nấp
- Biên soạn 躲躲藏藏 uǒduǒcángcáng r.f. dare not show up publicly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 躲避、隱藏行蹤。如:「這名通緝犯無法忍受躲躲藏藏的生活,終於出面自首了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 躲:避开,隐藏。指遮遮掩掩,不敢正面面对。
Eng
- Cihui to be in hiding
- Tần suất từ 躲躲藏藏 uǒduǒcángcáng r.f. dare not show up publicly