躲躲閃閃
đóa đóa thiểm thiểm
Hán Việt: đóa đóa thiểm thiểm · Pinyin: duǒ duǒ shǎn shǎn
Tổng quan
né tránh | lẩn tránh né tránh; trốn tránh。指有意掩飾或避開事實真相。 你談問題要和盤托出,不要躲躲閃閃。 có vấn đề thì anh cứ nói thẳng ra, không nên né tránh.
Nghĩa
Việt
- Cihui né tránh | lẩn tránh né tránh; trốn tránh。指有意掩飾或避開事實真相。 你談問題要和盤托出,不要躲躲閃閃。 có vấn đề thì anh cứ nói thẳng ra, không nên né tránh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行動畏縮的樣子。《初刻拍案驚奇》卷三四:「須知我是個寡居,要防生人眼,恐怕壞了名聲。亦且拘拘束束,躲躲閃閃,怎能夠像意?」
Eng
- CC-CEDICT to evade|to dodge (out of the way)
- Cihui to evade; to dodge (out of the way)