躲躲闪闪
đóa đóa thiểm thiểm
Hán Việt: đóa đóa thiểm thiểm · Pinyin: duǒ duǒ shǎn shǎn
Tổng quan
đóa đóa thiểm thiểm: né tránh/trốn tránh; trốn tránh
躲避闪开,以免遇到某些情况。亦形容遮遮盖盖,支支吾吾,不坦率,不直爽。
行動畏縮的樣子。《初刻拍案驚奇》卷三四:「須知我是個寡居,要防生人眼,恐怕壞了名聲。亦且拘拘束束,躲躲閃閃,怎能夠像意?」
Nghĩa
Việt
- Cihui 你談問題要和盤托出,不要躲躲閃閃。
- Tần suất từ đóa đóa thiểm thiểm: né tránh/trốn tránh; trốn tránh
- Biên soạn 躲躲閃閃 uǒduǒshǎnshǎn r.f. 1. be evasive 2. move carefully so as to avoid danger 3. be bashful/timid/shy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 躲避闪开,以免遇到某些情况。亦形容遮遮盖盖,支支吾吾,不坦率,不直爽。
Eng
- Cihui to evade; to dodge (out of the way)
- Tần suất từ 躲躲閃閃 uǒduǒshǎnshǎn r.f. 1. be evasive 2. move carefully so as to avoid danger 3. be bashful/timid/shy
Đức
- Handedict Winkelzug