躲躲閃閃

duǒ duǒ shǎn shǎn đóa đóa thiểm thiểm

Hán Việt: đóa đóa thiểm thiểm · Pinyin: duǒ duǒ shǎn shǎn

Tổng quan

né tránh | lẩn tránh né tránh; trốn tránh。指有意掩飾或避開事實真相。 你談問題要和盤托出,不要躲躲閃閃。 có vấn đề thì anh cứ nói thẳng ra, không nên né tránh.

Cấu tạo: (đóa) + (đóa) + (thiểm) + (thiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui né tránh | lẩn tránh né tránh; trốn tránh。指有意掩飾或避開事實真相。 你談問題要和盤托出,不要躲躲閃閃。 có vấn đề thì anh cứ nói thẳng ra, không nên né tránh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 躲避闪开,以免遇到某些情况。亦形容遮遮盖盖,支支吾吾,不坦率,不直爽。
  • Tân Hoa Tự Điển 指有意掩饰或避开事实真相你谈问题要和盘托出,不要~。

Eng

  • CC-CEDICT to evade|to dodge (out of the way)
  • Cihui to evade; to dodge (out of the way)