躺平

tǎng píngthảng bình

Hán Việt: thảng bình · Pinyin: tǎng píng

Tổng quan

nằm duỗi ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

使身體呈平倒的狀態。如:「工作了一天,他累得才剛上床就躺平睡著了。」

Cấu tạo: 躺 (thảng) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ mới khoảng năm 2021) từ chối cạnh tranh khốc liệt
  • Biên soạn r.v. lie stretched out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使身體呈平倒的狀態。如:「工作了一天,他累得才剛上床就躺平睡著了。」

Eng

  • Cihui 躺平 ǎngpíng r.v. lie stretched out

Đức

  • Handedict weniger tun, nach weniger streben

Từ liên quan

Gần nghĩa

平一 · 平世 · 平乐 · 平乡 · 平亂 · 平交 · 平产 · 平人