軀命

qū mìng khu mệnh

Hán Việt: khu mệnh · Pinyin: qū mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (khu) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生命、性命。元.無名氏《馬陵道》第二折:「但軀命得存留,便是老天來保祐。」元.無名氏《連環計》第一折:「俺等軀命皆在太師掌握,豈敢有此?」