軀命

qū mìngkhu mệnh

Hán Việt: khu mệnh · Pinyin: qū mìng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.生命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生命、性命。元.無名氏《馬陵道》第二折:「但軀命得存留,便是老天來保祐。」元.無名氏《連環計》第一折:「俺等軀命皆在太師掌握,豈敢有此?」

Cấu tạo: 軀 (khu) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sinh mệnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生命、性命。元.無名氏《馬陵道》第二折:「但軀命得存留,便是老天來保祐。」元.無名氏《連環計》第一折:「俺等軀命皆在太師掌握,豈敢有此?」

Từ liên quan

Gần nghĩa

命中 · 命亘 · 命令 · 命光 · 命危 · 命名 · 命大 · 命婦