車馬輻輳

chē mǎ fú còu xa mã phúc thấu

Hán Việt: xa mã phúc thấu · Pinyin: chē mǎ fú còu

Tổng quan

Cấu tạo: (xa) + (mã) + (phúc) + (thấu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容車馬眾多,非常擁擠。《兒女英雄傳.緣起首回》:「兩旁歧途曲巷中,有無數的車馬輻輳,冠蓋飛揚,人往人來,十分熱鬧。」