軋平

yết bình

Hán Việt: yết bình

Tổng quan

ủi (đất); san phẳng bằng xe ủi đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) doạ dẫm, hăm doạ, đe doạ (để làm tiền, ép buộc)

Cấu tạo: (yết) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ủi (đất); san phẳng bằng xe ủi đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) doạ dẫm, hăm doạ, đe doạ (để làm tiền, ép buộc)

Eng

  • Cihui 軋平 àpíng r.v. roll even/flat