軋

gáyếtNôm yết

Hán Việt: yết · Pinyin: gá · Nôm: yết

Tổng quan

Nghiến, phàm cái gì đã qua một vòng trục tròn nó lăn qua đều gọi là yết. Như gỡ bông có cái yết hoa khí [軋花器] tức là cái guồng bật bông vậy

軋忽 · 軋軋 · 軋1. · 軋2. · 傾軋 · 咿軋 · 滾軋 · 輣軋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingá
Hán Việtyết
Âm Nômyết
Quảng Đôngaat3
Mân Namkauh
Nhật BảnKISHIRU
Hàn Quốc알
Chú âmㄧㄚˋ
Hán ngữ Trung cổqret
Baxter-Sagartqˤrət
Hán ngữ Thượng cổqˤrət
Phản thiết乙黠切
Thanh mẫu影
Vận黠
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghiến, phàm cái gì đã qua một vòng trục tròn nó lăn qua đều gọi là yết. Như gỡ bông có cái yết hoa khí [軋花器] tức là cái guồng bật bông vậy. Gạt đổ, đè bẹp. Lấy thế lực mà đánh đổ người khác gọi là khuynh yết [傾軋]. Một thứ hình pháp ngày xưa, dùng bàn ép kẹp mắt cá chân. Tiếng bánh xe quay chạm vào nhau. Ta quen đọc là chữ loát

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm loát loát (cán sắt) [Eng: crush by weight; grind]
  • Giản Dị Hán Nôm yết yết bằng hữu (tìm làm bạn) [Eng: to make friend]
  • Giản Dị Hán Nôm ca ca bằng hữu (kết bạn) [Eng: make friends]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 壓。如:「軋鋼」。

Eng

  • CC-CEDICT surname Ya
  • CC-CEDICT to crush together (in a crowd), to make friends, to check (accounts)
  • CC-CEDICT to crush, to knock sb down with a vehicle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】於黠切【韻會】【正韻】乙黠切,𠀤音扎。【說文】車輾也。【六書故】車載重,蹍軋有聲也。 又𠛬名。【前漢·匈奴傳】罪小者軋,大者死。【註】謂輾轉轢其骨節,若今之厭踝也。又勢相傾也。【莊子·人閒世】名也者,相軋也。【唐書·李宗閔傳】樹黨相磨軋。 又軋芴,緻密也。【前漢·司馬相如傳】縝紛軋芴。【史記】作軋沕。 又軋忽,長遠之貌。【前漢·禮樂志】淸風軋忽。 又軮軋,無涯際也。【揚雄·甘泉賦】軮軋無垠。 又【集韻】膺眼切,音𥧑。義同。 又叶乙役切,音鬱。【張衡·南都賦】流湍投濈,砏汃輣軋。長輸遠逝,漻淚淢汨。【註】輣軋,波相激之聲。

Thuyết Văn

𨋁也。 从車。乙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𨋁大徐作輾。非也。匈奴傳曰。有罪小者軋。大者死。顏曰。謂輾轉轢其骨節。按本謂車之𨋁於路。引申之爲勢相傾。 此从甲乙爲聲。非从燕乙也。惟今韵則入十四黠耳。烏轄切。古音當在十二部。

【軋】(yết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) , Thanh phù (聲符): 乙 (ất) Phiên thiết: 烏轄切 → ô + hạt Nghĩa: 𨋁 vậy。 từ 車。乙 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 轧 · 轧 · 轧