軋戲 yết hí Hán Việt: yết hí Tổng quan Cấu tạo: 軋 (yết) + 戲 (hí)Hán Việtyết híCấu tạo軋 + 戲 · yết + hí nghĩa thành phần: yết + hí Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 演員同時接了許多部戲,四處奔波拍戲或錄影,稱為「軋戲」。如:「那位影星忙著軋戲,健康因而亮起了紅燈。」EngCihui 軋戲 áxì v.o. <topo.> watch an opera