軋染

yà rǎnyết nhiễm

Hán Việt: yết nhiễm · Pinyin: yà rǎn

Tổng quan

ép lăn sử dụng trong máng nhuộm

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種棉織物染色的過程。整幅織物通過染液後,經軋輥軋壓,使染液均勻滲透入織物,並且軋去多餘的染液,最後依照染料的染色特性,採用必要的處理後,完成染色。

Cấu tạo: 軋 (yết) + 染 (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhuộm ép
  • Google Alex v6 nhuộm vải ép
  • Tần suất từ ép lăn sử dụng trong máng nhuộm
  • Biên soạn v. <txtl.> pad dye

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種棉織物染色的過程。整幅織物通過染液後,經軋輥軋壓,使染液均勻滲透入織物,並且軋去多餘的染液,最後依照染料的染色特性,採用必要的處理後,完成染色。

Eng

  • Cihui pad dyeing
  • Tần suất từ v. <txtl.> pad dye

Từ liên quan

Gần nghĩa

軋染機 · 染上 · 染业 · 染削 · 染化 · 染廠 · 染髮 · 染坊