軋染

yà rǎn yết nhiễm

Hán Việt: yết nhiễm · Pinyin: yà rǎn

Tổng quan

ép lăn sử dụng trong máng nhuộm

Cấu tạo: (yết) + (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ép lăn sử dụng trong máng nhuộm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種棉織物染色的過程。整幅織物通過染液後,經軋輥軋壓,使染液均勻滲透入織物,並且軋去多餘的染液,最後依照染料的染色特性,採用必要的處理後,完成染色。

Eng

  • CC-CEDICT pad dyeing
  • Cihui pad dyeing