軋製

zhá zhìyết chế

Hán Việt: yết chế · Pinyin: zhá zhì

Tổng quan

cán thép

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種金屬加工方法。以軋輥間的壓力,使金屬材料變形,獲得所需的截面形狀,並改變其性能。依溫度可分冷軋、熱軋; 依方法分縱軋、橫軋、斜軋。

Cấu tạo: 軋 (yết) + 製 (chế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cán, cán luyện
  • Google Alex v6 cán kim loại
  • Tần suất từ cán thép
  • Biên soạn 軋製 házhì* n. <metall.> rolling

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種金屬加工方法。以軋輥間的壓力,使金屬材料變形,獲得所需的截面形狀,並改變其性能。依溫度可分冷軋、熱軋; 依方法分縱軋、橫軋、斜軋。

Eng

  • Cihui rolling steel
  • Tần suất từ 軋製 házhì* n. <metall.> rolling

Từ liên quan

Gần nghĩa

制丝 · 製件 · 制伏 · 制住 · 製作 · 制使 · 製假 · 制備