軌度
quỹ độ
Hán Việt: quỹ độ · Pinyin: guǐ dù
Tổng quan
chuẩn mực; quy tắc
法度:不循~。
法度。《左傳.襄公二十一年》:「軌度其信,可明徵也。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 軌度 uǐdù n. rule; regulation M:³xiàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法度。《左傳.襄公二十一年》:「軌度其信,可明徵也。」
Eng
- Cihui 軌度 uǐdù n. rule; regulation M:³xiàng
other
- Nguồn khác Phép tắc, mực thước phải theo