軌道
quỹ đạo
Hán Việt: quỹ đạo · Pinyin: guǐ dào
Tổng quan
đường ray (cho tàu hỏa, v.v.) | quỹ đạo (của vệ tinh) | (nghĩa bóng) con đường đã định trong đời người | quỹ đạo mong muốn (của doanh nghiệp hoặc nỗ lực khác) | (kỹ thuật âm thanh) track | (cơ học lượng tử) quỹ đạo ường đi của các hành tinh. quỹ đạo quỹ đạo ☆Đường đi của các hành tinh. 1. đường ray; đường xe điện。用條形的鋼材鋪成的供火車、電車等行駛的路線。 2. quỹ đạo。天體在宇宙間運行的路線。也叫軌跡。 3. quỹ đạo (hành tinh)。物體運動的路線,多指…
Nghĩa
Việt
- Cihui quỹ đạo quỹ đạo ☆Đường đi của các hành tinh.
- Cihui đường ray (cho tàu hỏa, v.v.) | quỹ đạo (của vệ tinh) | (nghĩa bóng) con đường đã định trong đời người | quỹ đạo mong muốn (của doanh nghiệp hoặc nỗ lực khác) | (kỹ thuật âm thanh) track | (cơ học lượng tử) quỹ đạo ường đi của các hành tinh. quỹ đạo quỹ đạo ☆Đường đi của các hành…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.遵循法度。《漢書.卷二二.禮樂志》:「宜定制度,興禮樂,然後諸侯軌道,百姓素樸,獄訟衰息。」 2.供火車、電車行駛的鐵軌。 3.物質運動時所循的路徑。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用条形的钢材铺成的供火车、电车等行驶的路线; 天体在宇宙间运行的路线。也叫轨迹; 物体运动的路线,多指有一定规则的,如原子内电子的运动和人造卫星的运行都有一定的轨道; 行动应遵循的规则、程序或范围生产已经走上~。
- Tân Hoa Tự Điển ①用条形的钢材铺成的供火车、电车等行驶的路线。②天体在宇宙间运行的路线。也叫轨迹。③物体运动的路线,多指有一定规则的,如原子内电子的运动和人造卫星的运行都有一定的轨道。④行动应遵循的规则、程序或范围生产已经走上~。
Eng
- CC-CEDICT track (for trains etc)|orbit (of a satellite)|(fig.) a person's established path in life|desired trajectory (of a business or other endeavor)|(audio engineering) track|(quantum mechanics) orbital
- Cihui track (for trains etc); orbit (of a satellite); (fig.) a person's established path in life; desired trajectory (of a business or other endeavor); (audio engineering) track; (quantum mechanics) orbital
ja
- JMdict orbit|trajectory|(railroad) track|(right) track|proper course