軍事
quân sự
Hán Việt: quân sự · Pinyin: jūn shì
Tổng quan
quân sự; việc quân. công tác quân sự. 軍事行動. hành động quân sự. 軍事基地. khu vực quân sự. 軍事科學. khoa học quân sự
与军队或战争有关的事情~工作ㄧ~行动ㄧ~基地ㄧ~科学。
軍隊的事務。如:「軍事顧問」。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「將軍向寵,性行淑均,曉暢軍事,試用於昔日,先帝稱之曰能。」也稱為「軍務」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 軍事 jūnshì* n. 1. military affairs 2. the military
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊的事務。如:「軍事顧問」。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「將軍向寵,性行淑均,曉暢軍事,試用於昔日,先帝稱之曰能。」也稱為「軍務」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 与军队或战争有关的事情~工作ㄧ~行动ㄧ~基地ㄧ~科学。
- Kaggle Zh-Vi war
Eng
- JMdict military affairs
- Cihui military affairs; military matters; military
Đức
- Handedict Militär-
ja
- JMdict 軍事(ぐんじ)
other
- Nguồn khác Việc thuộc về binh đội. Việc chiến tranh