軍令

jūn lìng quân lệnh

Hán Việt: quân lệnh · Pinyin: jūn lìng

Tổng quan

quân lệnh: mệnh lệnh quân đội

Cấu tạo: (quân) + (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân lệnh: mệnh lệnh quân đội
  • Cihui iều sai phái của cấp trên mà cấp dưới trong binh đội phải triệt để tuân theo. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đã lòng tri quá thời nên, Truyền quân lệnh xuống trướng tiền tha ngay«. quân lệnh quân lệnh ☆Điều sai phái của cấp trên mà cấp dưới trong binh đội phải triệt để tuân theo.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍中的法令。如:「軍令嚴明」。《紅樓夢》第四○回:「酒令大如軍令,不論尊卑,惟我是主。」

Eng

  • Cihui 軍令 ūnlìng* n. military order

ja

  • JMdict military command