軍佐

jūn zuǒ quân tá

Hán Việt: quân tá · Pinyin: jūn zuǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (quân) + (tá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười dân sự nhưng làm việc trong binh đội, coi như giúp đỡ binh đội, không phải đánh trận. quân tá quân tá ☆Người dân sự nhưng làm việc trong binh đội, coi như giúp đỡ binh đội, không phải đánh trận.

Eng

  • Cihui 軍佐 ūnzuǒ* n. noncombatant member of a military unit with officer rank M:ge/¹míng