軍國

jūn guó quân quốc

Hán Việt: quân quốc · Pinyin: jūn guó

Tổng quan

Cấu tạo: (quân) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc binh và việc nước, tức là những việc trọng đại. quân quốc quân quốc ☆Việc binh và việc nước, tức là những việc trọng đại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍務及國政。《文選.干寶.晉紀論晉武帝革命》:「值魏太祖創基之初,籌畫軍國,嘉謀屢中。」《五代史平話.周史.卷上》:「威在河中討三叛時分,得朝廷詔書,見其處分軍國之事,皆合機宜。」 2.以軍事統治的獨裁國家。