軍官

jūn guān quân quan

Hán Việt: quân quan · Pinyin: jūn guān

Tổng quan

sĩ quan (quân đội)

Cấu tạo: (quân) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sĩ quan (quân đội)
  • Cihui quân quan quân quan ☆Người chỉ huy trong binh đội. Quan võ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Xôn xao tơ trúc hội đồng quân quan«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.武官的通稱。《漢書.卷一九上.百官公卿表》:「騪粟都尉,武帝軍官,不常置。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「原來燕王裝作了軍官,同護衛數人出來微行的。」 2.軍隊中管轄軍隊,從事戰鬥行為及其他法定軍務的長官,統稱為「軍官」。分為將、校、尉三級。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被授予尉官以上军衔的军人。也指军队中排长以上的干部。

Eng

  • CC-CEDICT officer (military)
  • Cihui officer (military)