軍容

jūn róng quân dung

Hán Việt: quân dung · Pinyin: jūn róng

Tổng quan

quân dung: tác phong quân nhân/tác phong quân đội/tác phong nhà binh

Cấu tạo: (quân) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân dung: tác phong quân nhân/tác phong quân đội/tác phong nhà binh
  • Cihui ộ dạng, vẻ bề ngoài của binh đội. Td: Quân dung chỉnh túc (vẻ bề ngoài của một toán quân rất ngay ngắn nghiêm trang, cho biết toán quân đó có kĩ luật, chiến đấu giỏi). »Đồ hiếu sự vẻ quân dung«. (Nhị độ mai). quân dung quân dung ☆Bộ dạng, vẻ bề ngoài của binh đội. Td: Quân dung c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指整個軍隊的儀容、氣象、紀律而言。晉.左思〈魏都賦〉:「其軍容弗犯,信其果毅。」

Eng

  • Cihui 軍容 ūnróng n. soldier's discipline and bearing

ja

  • JMdict military accouterments|military accoutrements|troop formation