軍律
quân luật
Hán Việt: quân luật · Pinyin: jūn lǜ
Tổng quan
quân luật: luật lệ trong quân đội
Nghĩa
Việt
- Cihui quân luật: luật lệ trong quân đội
- Cihui hép tắc gắt gao dùng trong binh đội. Td: Thiết quân luật (lập ra phép tắc gắt gao, buộc dân chúng phải triệt để tuân theo, như là áp dụng trong binhđội, để đối phó với tình trạng nguy hiểm của quốc gia). quân luật quân luật ☆Phép tắc gắt gao dùng trong binh đội. Td: Thiết quân lu…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用於軍隊的律令。如:「軍律森嚴」。
Eng
- Cihui 軍律 jūnlǜ n. military discipline
ja
- JMdict martial law|articles of war|military disciple|military law