軍情
quân tình
Hán Việt: quân tình · Pinyin: jūn qíng
Tổng quan
tình hình quân sự | tình báo quân sự
Nghĩa
Việt
- Cihui tình hình quân sự | tình báo quân sự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊的情勢、情報。《三國演義》第一一七回:「江油城守將馬邈,聞東川已失,雖為準備,只是隄防大路;又仗著姜維全師,守住劍門關,遂將軍情不以為重。」《西遊記》第六回:「我蒙師父差來打探軍情,見你這般猖獗,特來擒你!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军事情况:刺探~。
Eng
- CC-CEDICT military situation|military intelligence
- Cihui military situation; military intelligence
ja
- JMdict military situation