軍權
quân quyền
Hán Việt: quân quyền · Pinyin: jūn quán
Tổng quan
quân quyền: binh quyền
Nghĩa
Việt
- Cihui quân quyền: binh quyền
- Cihui binh quyền; quân quyền。兵權。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 統御軍隊的權力。《三國演義》第二回:「娘娘可臨朝,垂簾聽政、封皇子協為王、加國舅董卓大官,掌握軍權、重用臣等,大事可圖矣。」
Eng
- Cihui 軍權 jūnquán* n. 1. power over military matters 2. military leadership