軍營
quân doanh
Hán Việt: quân doanh · Pinyin: jūn yíng
Tổng quan
doanh trại | trại lính
Nghĩa
Việt
- Cihui doanh trại | trại lính
- Cihui quân dinh quân dinh ☆Nơi trú đóng của binh đội. Cũng đọc Quân doanh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊屯駐之處。如:「軍營四周戒備森嚴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兵营。
Eng
- CC-CEDICT barracks|army camp
- Cihui barracks; army camp