軍牢

jūn láo quân lao

Hán Việt: quân lao · Pinyin: jūn láo

Tổng quan

Cấu tạo: (quân) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà giam người phục vụ binh đội mà có tội. quân lao quân lao ☆Nhà giam người phục vụ binh đội mà có tội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍士。《金瓶梅》第七回:「那日薛嫂正引著西門慶家,顧了幾個閒漢,併守備府裡討的一二十名軍牢,正進來搬抬婦人床帳嫁妝箱籠。」《儒林外史》第一九回:「超人手執水火棍,跟了一班軍牢夜役,吆喝了進去,排班站在二門口。」