軍犯
quân phạm
Hán Việt: quân phạm · Pinyin: jūn fàn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui gười phục vụ trong binh đội mà gây tội lỗi, bị trừng phạt. quân phạm quân phạm ☆Người phục vụ trong binh đội mà gây tội lỗi, bị trừng phạt.