軍略

jūn lüè quân lược

Hán Việt: quân lược · Pinyin: jūn lüè

Tổng quan

Cấu tạo: (quân) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưu mô dùng trong việc chiến tranh. quân lược quân lược ☆Mưu mô dùng trong việc chiến tranh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍事上的策略。如:「這位指揮官通曉軍略,建議使用適合旳戰術,以達成戰略目標。」《孽海花》第三二回:「這種內變,事生肘腋,無從預防,固不關於軍略,也無所施其才能,只好委之於命了!」

Eng

  • Cihui 軍略 ūnlüè n. military strategy

ja

  • JMdict strategy|tactics