軍禮

jūn lǐ quân lễ

Hán Việt: quân lễ · Pinyin: jūn lǐ

Tổng quan

chào theo nghi thức quân đội: chào kiểu lính/chào kiểu nhà binh/chào lối quân sự

Cấu tạo: (quân) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chào theo nghi thức quân đội: chào kiểu lính/chào kiểu nhà binh/chào lối quân sự
  • Cihui hững cách thức bề ngoài, được ấn định dùng trong binh đội. quân lễ quân lễ ☆Những cách thức bề ngoài, được ấn định dùng trong binh đội. chào theo nghi thức quân đội; chào kiểu lính; chào kiểu nhà binh; chào lối quân sự。軍人的禮節。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊中所行的禮節。分注目、立正、舉手、舉刀、舉槍及鳴炮等。

Eng

  • Cihui 軍禮 ūnlǐ n. military salute