軍籍
quân tịch
Hán Việt: quân tịch · Pinyin: jūn jí
Tổng quan
quân tịch: danh sách trong quân đội
Nghĩa
Việt
- Cihui quân tịch: danh sách trong quân đội
- Cihui ổ sách ghi chép tên tuổi của những người phục vụ trong binh đội. quân tịch quân tịch ☆Sổ sách ghi chép tên tuổi của những người phục vụ trong binh đội. quân tịch; danh sách trong quân đội。原指登記軍人姓名等的簿冊,轉指軍人的身份。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.登記軍人姓名、號碼等資料的名冊。如:「凡名列軍籍者,皆須參與此次動員召集演習。」《明史.卷九一.兵志三》:「其不隸軍籍者,所在多有。……而嵩及盧氏、靈寶、永寧並多礦兵,曰角腦,曰打手。」 2.指軍人。《初刻拍案驚奇》卷一四:「在山東即墨縣于家莊,有一人喚名于大郊,乃是個軍籍出身。」
Eng
- Cihui 軍籍 ūnjí n. 1. military status 2. one's name on an army roll; military register
ja
- JMdict military register|muster roll