軍費

jūn fèi quân phí

Hán Việt: quân phí · Pinyin: jūn fèi

Tổng quan

chi tiêu quân sự

Cấu tạo: (quân) + (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chi tiêu quân sự
  • Cihui quân phí quân phí ☆Sự tiêu dùng tiền bạc của cái cho binh đội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用於軍事方面的費用。如:「由於軍事形勢日漸緩和,政府正逐年縮減軍費,調整軍隊規模。」《史記.卷八九.張耳陳餘列傳》:「北有長城之役,南有五嶺之戍,外內騷動,百姓罷敝,頭會箕斂,以供軍費,財匱力盡,民不聊生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家用于军事方面的经费。

Eng

  • CC-CEDICT military expenditure
  • Cihui military expenditure

ja

  • JMdict war funds|war expenditures