軍門
quân môn
Hán Việt: quân môn · Pinyin: jūn mén
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ửa vào nơi đóng binh — Chỉ cửa vào nơi vị võ tướng đặt bản doanh. quân môn quân môn ☆Cửa vào nơi đóng binh — Chỉ cửa vào nơi vị võ tướng đặt bản doanh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍營外的大門。《左傳.哀公十年》:「吳子三日哭于軍門之外,徐承帥舟師,將自海入齊,齊人敗之,吳師乃還。」 2.清代對提督的尊稱。
Eng
- Cihui 軍門 ūnmén n. <trad.> 1. entrance to a military camp 2. commander-in-chief
ja
- JMdict camp gate|general