軍需
quân nhu
Hán Việt: quân nhu · Pinyin: jūn xū
Tổng quan
nhu yếu phẩm quân sự
Nghĩa
Việt
- Cihui nhu yếu phẩm quân sự
- Cihui quân nhu quân nhu ☆Đồ cần dùng trong binh đội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍中所需的物資、軍械等。《三國演義》第一三回:「糧食軍需,謹當應付。」《儒林外史》第八回:「適值江西寧王反亂,各路戒嚴,朝廷就把他推陞了南贛道,催趲軍需。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军队所需要的一切物资和器材。特指给养、被服等; 旧时军队中指办理军需业务的人员。
- Tân Hoa Tự Điển ①军队所需要的一切物资和器材。特指给养、被服等。②旧时军队中指办理军需业务的人员。
Eng
- CC-CEDICT military supplies
- Cihui military supplies
ja
- JMdict munitions|military stores