軒城
hiên thành
Hán Việt: hiên thành · Pinyin: xuān chéng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代天子有四面城牆,諸侯則缺其南面,稱為「軒城」。表示隨時受過的意思。《公羊傳.定公十二年》:「百雉而城。」漢.何休.解詁:「天子周城,諸侯軒城。軒城者,缺南面以受過也。」
Hán Việt: hiên thành · Pinyin: xuān chéng