軒

xuānhiênNôm hiên

Hán Việt: hiên · Pinyin: xuān · Nôm: hiên

Tổng quan

Cái xe uốn hình cong mà hai bên có màn che. Lễ ngày xưa từ quan đại phu trở lên mới được đi xe ấy cho nên mới gọi người sang là hiên miện [軒冕]. Nguyễn Trãi [阮…

軒敞 · 軒昂 · 軒眉 · 軒軒 · 軒輊 · 軒1. · 軒2. · 介軒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuān
Hán Việthiên
Âm Nômhen
Quảng Đônghin1
Mân Namhian
Nhật BảnNOKI
Hàn Quốc헌
Chú âmㄒㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổhian
Baxter-Sagartqʰa[r]
Hán ngữ Thượng cổqʰa[r]
Phản thiết居言切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái xe uốn hình cong mà hai bên có màn che. Lễ ngày xưa từ quan đại phu trở lên mới được đi xe ấy cho nên mới gọi người sang là hiên miện [軒冕]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thành trung hiên miện tổng trần sa [城中軒冕總塵沙] (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng [和友人煙霞寓興]) Ngựa xe, mũ áo trong thành thảy là cát bụi. Xe đằng trước cao gọi là hiên [軒], đằng sau thấp gọi là chí [輊]. Cho nên nghị luận có chỗ tâng bốc, đè nén gọi là hiên chí [軒輊] . Mái hiên trên bằng phẳng. Vua không ngự ở chính điện mà ra ngự ở nhà ngoài gọi là lâm hiên [臨軒]. Cái chái nhà để học cũng gọi là hiên. Mái hiên cao mái không có cái gì che lấp…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hiên 軒 dt. thanh gỗ vịn tay bên cửa ra vào hay cửa sổ, sau trỏ cả không gian phía trước cửa. Am trúc hiên mai, ngày tháng qua, thị phi nào đến cõi yên hà. (Ngôn chí 4.1, 5.7, 7.6, 12.2, 18.5)‖ (Mạn thuật 23.6)‖ (Tự thuật 122.6)‖ (Bảo kính 160.4, 170.3, 172.4)‖ (Tích cảnh thi 205.3)
  • Giản Dị Hán Nôm hên gặp hên [Eng: lucky]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hiên hàng hiên, mái hiên [Eng: verandah, porch roof]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hen hen suyễn, ho hen [Eng: asthma, to cough]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hen Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hen Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hen Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代一種有篷、有屏蔽的車子,多為貴族所乘。《左傳.閔公二年》:「衛懿公好鶴,鶴有乘軒者。」《文選.江淹.別賦》:「龍馬銀鞍,朱軒繡軸。」 2.車子的通稱。唐.李白〈博平鄭太守見訪贈別〉詩:「去去桃花源,何時見歸軒。」 3.車前高起的部分。《詩經.小雅.六月》:「戎車既安,如輊如軒。」 4.廳堂前後高起的屋簷。如:「翻軒」。《文選.沈約.應王中丞思遠詠月詩》:「網軒映珠綴,應門照綠苔。」唐.張銑.注:「軒,屋簷也。以網及珠綴而飾之。」 5.窗子。晉.陶淵明〈閒情賦〉:「曲調將半,景落西軒。」唐.孟浩然〈過故人莊〉詩:「開軒面場圃,把酒話桑麻。」 6.長廊。唐.柳宗元〈永州龍興寺西軒記〉:「於是鑿西墉以為戶,戶之外為軒。」 7.小房間。宋.朱熹〈高士軒記〉:「獨西北隅一軒,為亢爽可喜。」《紅樓夢》第一一回:「遙望東南,建幾處依山之榭; 縱觀西北,結三間臨水之軒。」 8.姓。如漢代有軒如。 [動] 高飛。《文選.顏延之.五君詠五首之五》:「交呂既鴻軒,攀嵇亦鳳舉。」 [形] 高。如:「氣宇軒昂」。《紅樓夢》第二回:「裡面廳殿樓閣,也都還崢嶸軒峻。」

Eng

  • CC-CEDICT surname Xuan
  • CC-CEDICT pavilion with a view, high, tall, high fronted, curtained carriage (old)
  • JMdict eaves
  • JMdict narrow aisle surrounding the core of a temple building
  • JMdict counter for buildings (esp. houses)
  • JMdict suffix for a pen name, stage name, etc

ja

  • JMdict 軒(のき)
  • JMdict 軒(けん)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤虛言切,音掀。【說文】曲輈轓車也。【徐曰】載物則直輈。軒,大夫以上車。轓,兩旁壁也。【左傳·閔二年】鶴有乘軒者。【註】軒,大夫車。【又】歸夫人魚軒。【註】魚軒,夫人車。又【定九年】與之犀軒。【註】犀軒,卿車。夫人車以魚爲飾,卿車以犀皮爲飾也。 又車前高曰軒,前下曰輊。【詩·小雅】戎車旣安,如輊如軒。【註】輊,車覆而前也。軒,車却而後也。【後漢·馬援傳】居前不能令人輊,居後不能令人軒。【註】言爲人無所輕重也。 又檐宇之末曰軒。【左思·魏都賦】周軒中天。【註】周軒,長廊有窗而周迴者。 又殿堂前檐特起曲椽無中梁者亦曰軒。天子不御正座而御平臺,曰臨軒。【前漢·史丹傳】天子自臨軒檻。【註】軒檻,欄版也。 又軒縣,樂縣也。【周禮·春官·小胥】諸侯軒縣。【註】軒縣三面,其形曲,故又謂之曲縣。 又笑貌。【後漢·方技傳】軒渠笑自若。【天祿外史】韓王軒然仰笑。 又舞貌。【淮南子·道應訓】軒軒然迎風而舞。 又自得之貌。【唐書·孔戣傳】軒軒自得。又與憲通。【禮·樂記】致右憲左。【註】憲讀爲軒,足仰也。 又黎軒,國名。【史記·大宛傳】北有奄蔡、黎軒。【註】國在西海之西。 又姓。黃帝號軒轅,後因爲氏。又軒丘,複姓。梁相軒丘豹。 又【集韻】【韻會】𠀤許建切,音憲。【禮·內則】麋鹿田豕,麕皆有軒。【註】切肉大如藿葉也。 又【集韻】居言切,音鞬。人名。【前漢·功臣表】衆利侯伊卽軒。 又【集韻】許偃切,音幰。車軾。 又【篇海】呼旱切。與䍐通。人名。鄭有軒虎。 又叶許斤切,音欣。【陸雲·夏府君誄】丘園靡滯,鸞驥憑軒。豈方伊類,捉髮躬勤。 考證:〔【禮·樂記】坐右憲左。〕 謹照原文坐右改致右。

Thuyết Văn

曲輈藩車也。 从車。干聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂曲輈而有藩蔽之車也。曲輈者、戴先生曰。小車謂之輈。大車謂之轅。人所乗欲其安。故小車暢轂梁輈。大車任載而已。故短轂直轅。艸部曰。藩者、屛也。服䖍注左傳、薛綜解東京賦、劉昭注輿服志皆云車有藩曰軒。皆同許說。許於藩車上必云曲輈者、以輈穹曲而上。而後得言軒。凡軒舉之義引申於此。曲輈、所謂軒轅也。杜注左傳於軒皆曰大夫車。定九年曰。犀軒、卿車。 虚言切。十四部。藩俗作轓。

【軒】(hiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) , Thanh phù (聲符): 干 (can) Phiên thiết: 虚言切 → hư + ngôn Nghĩa: khúc (cong)輈藩車 vậy。 từ 車。干 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䡓 · 𨊻 · 𨍓 · 𩋱 · 𪪂 · 轩 · 轩 · 轩