軒然

xuān rán hiên nhiên

Hán Việt: hiên nhiên · Pinyin: xuān rán

Tổng quan

Cấu tạo: (hiên) + (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高舉的樣子。唐.杜甫〈畫鶻行〉:「烏鵲滿樛枝,軒然恐其出。」 2.歡笑的樣子。漢.黃憲《天祿閣外史.卷一.賓韓文.論學》:「臣聞其以庖希之學,孔子之道而宗之,若淮南則固蔑之矣,何取于博,韓王軒然仰笑。」

Eng

  • Cihui 軒然 uānrán v.p. 1. delighted 2. towering; lofty