軒輊

xuān zhì hiên chí

Hán Việt: hiên chí · Pinyin: xuān zhì

Tổng quan

cao thấp: trước sau/hơn kém

Cấu tạo: (hiên) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名 cao thấp; hơn kém。車前高後低叫軒,前低後高叫輊,比喻高低優劣。 不分軒輊 không phân cao thấp; không phân biệt hơn thua.
  • Cihui cao thấp: trước sau/hơn kém

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代大夫以上乘坐的車前頂高的部分為軒,而車頂前低後高的部分為輊。一說車子行進時,前端高起叫軒,後端高起叫輊。多用於比喻高低、輕重、優劣的差異。如:「不分軒輊」。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「事有低昂曰軒輊,力相上下曰頡頏。」

Eng

  • Cihui 軒輊 uān-zhì v.p. <wr.> high or low; good or bad

ja

  • JMdict high and low|disparity