zhì chí

Hán Việt: chí · Pinyin: zhì

Tổng quan

trất trất (bất luận thế nào) [Eng: any how, in any case]

軒輊 · 輊軒 · 輊轧 · 軒輊戲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhì
Hán Việtchí
Quảng Đôngzi3
Nhật BảnCHI
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổtriih
Baxter-Sagarttrits
Hán ngữ Thượng cổtrits
Phản thiết知義切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hiên chí} [軒輊]. Xem chữ {hiên} [軒].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 車前較低的部分。《詩經.小雅.六月》:「戎車既安,如輊如軒。」

Eng

  • CC-CEDICT back and lower of chariot|short|low

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【五音集韻】知義切,音智。【說文】低也。【正韻】車前重也。【詩·小雅】如輊如軒。互詳前軒字註。【說文】作𨎌。別作𦥎𨏡𨏑,通作摯。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 軽 · 䡹 · 𦥎 · 𨍀 · 𨎌 · 𨎐 · 𨎘 · 𨏅 · 𨏑 · 𨏡 · 軽 · 轾