輊
khinhNôm khinh
Hán Việt: khinh · Pinyin: qīng · Nôm: khinh
Tổng quan
Nhẹ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qīng |
|---|---|
| Hán Việt | chí |
| Âm Nôm | trất |
| Quảng Đông | zi3 |
| Nhật Bản | CHI |
| Chú âm | ㄑㄧㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khjeng |
| Baxter-Sagart | [kʰ]eŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [kʰ]eŋ |
| Phản thiết | 虛正切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hiên chí [軒輊]. Xem chữ hiên [軒]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm trất trất (bất luận thế nào) [Eng: any how, in any case]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 車前較低的部分。《詩經.小雅.六月》:「戎車既安,如輊如軒。」
Eng
- CC-CEDICT back and lower of chariot, short, low
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𨌷、𨓷【廣韻】去盈切【集韻】【韻會】牽盈切【正韻】丘京切,𠀤音卿。【說文】輕車也。【廣韻】重之對也。 又去聲。【廣韻】虛正切【集韻】【韻會】牽正切【正韻】丘正切,𠀤音慶。【集韻】疾也。【左傳·桓十二年】絞小而輕,輕則寡謀。又【僖三十三年】秦師輕而無禮。
Thuyết Văn
輕車也。 从車。巠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
三字句。周禮。輕車之萃。鄭曰。輕車、所用馳敵致師之車也。漢之發材官輕車。亦謂兵車。輕本車名。故字从車。引申爲凡輕重之輕。作音者乃以經之輕車讀遣政反。古無是分别矣。 去盈切。十一部。
【輕】 (khinh ⟨khánh⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) , Thanh phù (聲符): 巠 (kinh) Phiên thiết: Khứ doanh thiết Thượng tự: 去 (khứ) , Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'inh' Suy luận: khinh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khinh (Nhẹ.) xa (Cái xe.) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 軽 · 輊 · 軽 · 䡖 · 䡹 · 𦥎 · 𨌷 · 𨍀 · 𨎌 · 𨎐 · 𨎘 · 𨏅