軟式
nhuyễn thức
Hán Việt: nhuyễn thức
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在材質上,較硬式輕、軟、薄等。相對於硬式而言。如軟式網球、軟式磁碟機。如:「軟式隱形眼鏡的質料較為柔軟,戴起來比較舒適。」
Eng
- Cihui 軟式 uǎnshì attr. nonrigid; soft
ja
- JMdict soft (esp. of softball, tennis, etc.)