軟語
nhuyễn ngữ
Hán Việt: nhuyễn ngữ · Pinyin: ruǎn yǔ
Tổng quan
mềm giọng
Nghĩa
Việt
- Cihui nhuyễn ngữ (雜語)溫言適人情之語也。涅槃經二十曰:「諸佛常軟語,為眾故說麤。麤語及軟語,皆歸第一義。是故我今者,歸依於世尊。」☸
- Cihui mềm giọng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 溫婉輕柔的話。唐.杜甫〈贈蜀僧閭邱師兄〉詩:「夜闌接軟語,落月如金盆。」
Eng
- Cihui 軟語 uǎnyǔ* n. gentle and nice words