軟體

ruǎn tǐ nhuyễn thể

Hán Việt: nhuyễn thể · Pinyin: ruǎn tǐ

Tổng quan

(của động vật) cơ thể mềm | (Đài Loan) phần mềm

Cấu tạo: (nhuyễn) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của động vật) cơ thể mềm | (Đài Loan) phần mềm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指一系列按照特定順序組織的電腦資料和指令,達成特定功能或目的之電腦程式集統稱。 2.硬體的對稱。如音樂廳的建築物是硬體,音樂節目就是軟體。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。机体组织柔软的;质地柔软的:~动物丨~沙发;台湾地区指软件。

Eng

  • CC-CEDICT (of an animal) soft-bodied|(Tw) software
  • Cihui (of an animal) soft-bodied; (Tw) software

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

硬体